noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tiếng quạ kêu, tiếng kêu quạ. The harsh cry of a crow. Ví dụ : "The loud caw of the crow startled me as I walked to school. " Tiếng kêu quạ lớn làm tôi giật mình khi đang đi bộ đến trường. sound animal bird nature Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Kêu quạ, kêu quác quác. To make the harsh cry of a crow, rook, or raven. Ví dụ : "The crows in the park cawed loudly as the children ran by. " Đám quạ trong công viên kêu quác quác ầm ĩ khi bọn trẻ chạy ngang qua. animal bird sound nature communication Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
interjection Tải xuống 🔗Chia sẻ Quạ kêu, tiếng quạ kêu. Cry of a crow. Ví dụ : "Hearing a sudden, loud "Caw!" I looked up and saw a crow perched on the telephone wire. " Nghe thấy một tiếng "Quạ!" vang lên bất ngờ, tôi ngước lên và thấy một con quạ đậu trên dây điện thoại. animal bird sound nature communication Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc