Hình nền cho cercariae
BeDict Logo

cercariae

/sɜrˈkɛəriˌi/ /sərˈkɛəriˌaɪ/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Nhà sinh vật học đã quan sát thấy rất nhiều ấu trùng cercaria trong mẫu nước, cho thấy nguy cơ tiềm ẩn lây nhiễm bệnh cho ếch ở khu vực này.