Hình nền cho chaffering
BeDict Logo

chaffering

/ˈtʃæfərɪŋ/ /ˈtʃæfrɪŋ/

Định nghĩa

verb

Mặc cả, trả giá.

Ví dụ :

Ở chợ đồ cũ, maria rất thích mặc cả với người bán về giá của chiếc đèn cổ.