verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Mặc cả, trả giá. To haggle or barter. Ví dụ : "At the flea market, Maria enjoyed chaffering with the vendor over the price of the antique lamp. " Ở chợ đồ cũ, maria rất thích mặc cả với người bán về giá của chiếc đèn cổ. business economy commerce Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Mặc cả, trả giá. To buy. Ví dụ : "He spent the morning chaffering for vegetables at the farmer's market. " Anh ấy dành cả buổi sáng để mặc cả mua rau ở chợ nông sản. business economy commerce Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nói chuyện phiếm, tán gẫu. To talk much and idly; to chatter. Ví dụ : "The students were chaffering loudly in the hallway before class started, making it hard to hear the announcements. " Trước giờ vào lớp, đám học sinh túm năm tụm ba nói chuyện phiếm ầm ĩ ngoài hành lang, khiến mọi người khó mà nghe được thông báo. communication language Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Mặc cả, sự trả giá. The act of one who chaffers. Ví dụ : "The intense chaffering in the crowded marketplace made it difficult to find a good deal on the vegetables. " Việc mặc cả quyết liệt ở khu chợ đông đúc khiến cho việc tìm được giá tốt cho rau quả trở nên khó khăn. business commerce economy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc