Hình nền cho charrette
BeDict Logo

charrette

/ʃəˈrɛt/ /ʃæˈrɛt/

Định nghĩa

noun

Xe ngựa, cỗ xe.

Ví dụ :

Hoàng đế La Mã cưỡi trên cỗ xe ngựa lộng lẫy của mình, được kéo bởi bốn con ngựa trắng, tiến vào đấu trường.
noun

Làm việc nước rút, chạy đua với thời gian, giai đoạn làm việc tập trung cao độ.

Ví dụ :

Để kịp nộp bài trước hạn chót thuyết trình, sinh viên kiến trúc đã thức trắng đêm, đúng kiểu làm việc nước rút/chạy đua với thời gian/giai đoạn tập trung cao độ.