Hình nền cho chatoyant
BeDict Logo

chatoyant

/ʃəˈtɔɪənt/

Định nghĩa

noun

Ánh mắt mèo, hiệu ứng mắt mèo.

Ví dụ :

Viên đá mắt mèo được đánh bóng với hiệu ứng mắt mèo (chatoyant) lấp lánh tuyệt đẹp dưới ánh mặt trời.
adjective

Ánh sắc, hiệu ứng mắt mèo.

Ví dụ :

Mặt trăng đá của chiếc vòng cổ có ánh sắc chatoyant, gần như những sợi tơ lụa được dệt vào trong đá vậy, tạo hiệu ứng mắt mèo rất đẹp.