Hình nền cho undulating
BeDict Logo

undulating

/ˈʌndʒʊleɪtɪŋ/ /ˈʌndjʊleɪtɪŋ/

Định nghĩa

verb

Uốn lượn, nhấp nhô.

To cause to move in a wavelike motion.

Ví dụ :

"The breeze was gently undulating the tall grass in the field. "
Gió nhẹ làm cho đám cỏ cao trong cánh đồng uốn lượn nhấp nhô.