verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Làm rẻ đi, hạ thấp giá trị. To decrease the value of; to make cheap Ví dụ : "The poorly made decorations cheapened the otherwise impressive party. " Những món đồ trang trí làm ẩu đã làm giảm giá trị của một bữa tiệc vốn dĩ rất ấn tượng. value business economy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Làm cho thô tục, làm cho tầm thường. To make vulgar Ví dụ : "The comedian's offensive jokes cheapened the entire performance. " Những câu đùa khiếm nhã của diễn viên hài đã làm cho toàn bộ buổi biểu diễn trở nên thô tục. culture value moral society Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Rẻ đi, hạ giá. To become cheaper Ví dụ : "The price of gasoline tends to cheapen in the winter months. " Giá xăng thường có xu hướng rẻ đi vào những tháng mùa đông. value economy business Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Hỏi giá, mặc cả. To bargain for, ask the price of. Ví dụ : "Before buying the new shoes, the shopper cheapened them to see if the store would offer a better price. " Trước khi mua đôi giày mới, người mua hàng đã hỏi giá và mặc cả để xem cửa hàng có giảm giá không. commerce business economy finance value Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc