noun🔗ShareDanh sách kiểm tra, bảng kiểm. A list of tasks to be completed, names to be consulted, conditions to be verified and similar."Before traveling, my family uses checklists to make sure we pack everything we need. "Trước khi đi du lịch, gia đình tôi dùng danh sách kiểm tra để chắc chắn rằng chúng tôi đã đóng gói đầy đủ mọi thứ cần thiết.listbusinessjoborganizationserviceitemplanactionChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareDanh sách kiểm tra, bảng kê, danh mục. An inventory, especially of species."To understand the variety of birds in our backyard, we started using checklists to record each species we saw every day. "Để hiểu rõ sự đa dạng của các loài chim trong vườn sau nhà, chúng tôi bắt đầu dùng các bảng kê để ghi lại từng loài mà chúng tôi thấy mỗi ngày.listbiologysciencenatureenvironmentChat với AIGame từ vựngLuyện đọc