Hình nền cho checklists
BeDict Logo

checklists

/ˈtʃɛkˌlɪsts/

Định nghĩa

noun

Danh sách kiểm tra, bảng kiểm.

Ví dụ :

Trước khi đi du lịch, gia đình tôi dùng danh sách kiểm tra để chắc chắn rằng chúng tôi đã đóng gói đầy đủ mọi thứ cần thiết.
noun

Danh sách kiểm tra, bảng kê, danh mục.

Ví dụ :

Để hiểu rõ sự đa dạng của các loài chim trong vườn sau nhà, chúng tôi bắt đầu dùng các bảng kê để ghi lại từng loài mà chúng tôi thấy mỗi ngày.