verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Băm, chặt, thái miếng lớn. To break into large pieces or chunks. Ví dụ : "The construction crew chunked the old concrete sidewalk into smaller pieces for easier removal. " Đội xây dựng chặt vỉa hè bê tông cũ thành những miếng lớn hơn để dễ dàng di chuyển. action process part Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chia nhỏ, phân đoạn. To break down (language, etc.) into conceptual pieces of manageable size. Ví dụ : "To prepare for the history test, Sarah chunked the massive textbook chapter into smaller, more digestible sections. " Để chuẩn bị cho bài kiểm tra lịch sử, Sarah đã chia nhỏ chương sách giáo khoa đồ sộ thành những phần nhỏ hơn, dễ tiêu hóa hơn. language linguistics communication computing Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Ném, quăng. To throw. Ví dụ : "He chunked the crumpled paper into the overflowing trash can. " Anh ấy ném mạnh tờ giấy vo tròn vào thùng rác đang đầy ắp. action sport Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc