Hình nền cho chunked
BeDict Logo

chunked

/tʃʌŋkt/

Định nghĩa

verb

Băm, chặt, thái miếng lớn.

Ví dụ :

Đội xây dựng chặt vỉa hè bê tông cũ thành những miếng lớn hơn để dễ dàng di chuyển.
verb

Ví dụ :

Để chuẩn bị cho bài kiểm tra lịch sử, Sarah đã chia nhỏ chương sách giáo khoa đồ sộ thành những phần nhỏ hơn, dễ tiêu hóa hơn.