verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Miễn cưỡng, không охота, tiếc rẻ. To be unwilling to give or allow (someone something). Ví dụ : "My parents grudgingly allowed me to stay out late this weekend. " Cuối tuần này, bố mẹ tôi miễn cưỡng cho phép tôi đi chơi khuya. attitude character moral negative Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Lẩm bẩm, càu nhàu, phàn nàn. To grumble, complain; to be dissatisfied. Ví dụ : "My brother grudgingly agreed to help with the dishes after complaining about it all morning. " Sau khi càu nhàu cả buổi sáng, anh trai tôi miễn cưỡng đồng ý rửa bát. attitude emotion character mind Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Ấm ức, hậm hực. To hold or harbour with malicious disposition or purpose; to cherish enviously. Ví dụ : "The older brother grudgingly helped his younger sibling with their homework, clearly envious of the younger child's quick understanding. " Người anh trai giúp em làm bài tập về nhà một cách ấm ức, rõ ràng là ganh tị với sự tiếp thu nhanh nhạy của em mình. attitude character mind emotion Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Miễn cưỡng, hối tiếc. To feel compunction or grief. Ví dụ : "My brother grudgingly agreed to help with the yard work, clearly feeling some compunction about it. " Anh trai tôi miễn cưỡng đồng ý giúp làm việc nhà, rõ ràng là có chút hối tiếc về chuyện đó. emotion mind attitude sensation Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự hậm hực, sự ấm ức. The state of bearing a grudge. Ví dụ : "His grudging towards his sister simmered for weeks after the argument. " Sự hậm hực/ấm ức của anh ta đối với em gái mình âm ỉ kéo dài hàng tuần sau cuộc tranh cãi. attitude emotion character mind Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Miễn cưỡng, bất đắc dĩ. Unwilling or with reluctance. Ví dụ : "her grudging acceptance that her rival deserved the award" Việc cô ấy miễn cưỡng chấp nhận rằng đối thủ xứng đáng nhận giải thưởng. attitude character emotion mind Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc