verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Lưu hành, phổ biến rộng rãi. To publicize something by publishing and distributing circulars. Ví dụ : "The school circularized a notice about the upcoming holiday break to all parents via email. " Trường học đã lưu hành thông báo về kỳ nghỉ sắp tới đến tất cả phụ huynh qua email. communication business media Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Lưu hành, Phát hành, Gửi thông báo rộng rãi. To distribute a circular or circulars to. Ví dụ : "The school circularized the new schedule to all parents. " Trường đã gửi thông báo về lịch học mới đến tất cả phụ huynh. communication business media organization Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Gửi phiếu thăm dò ý kiến, trưng cầu ý kiến bằng phiếu khảo sát. To canvass opinion by using a questionnaire. Ví dụ : "The company circularized its employees to gather feedback on the new work-from-home policy. " Công ty đã gửi phiếu thăm dò ý kiến cho nhân viên để thu thập phản hồi về chính sách làm việc tại nhà mới. politics communication business government organization Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Làm tròn, bo tròn. To make (something) circular in shape. Ví dụ : "The potter carefully circularized the lump of clay on the wheel before beginning to shape it into a bowl. " Người thợ gốm cẩn thận làm tròn khối đất sét trên bàn xoay trước khi bắt đầu tạo hình nó thành một cái bát. appearance style Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Được thông báo rộng rãi, được truyền bá bằng thông tư. Publicized using circulars Ví dụ : "The circularized advertisement, distributed door-to-door, announced the grand opening of the new grocery store. " Tờ quảng cáo được in và phát tận nhà thông báo về lễ khai trương hoành tráng của cửa hàng tạp hóa mới. media communication business organization Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Được gửi thông báo rộng rãi, Được phân phát rộng rãi. Canvassed using circulars Ví dụ : "The neighborhood was heavily circularized with flyers advertising the new bakery. " Khu phố đã được phân phát rất nhiều tờ rơi quảng cáo tiệm bánh mới. politics communication Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc