Hình nền cho circularized
BeDict Logo

circularized

/ˈsɜːrkjələrˌaɪzd/ /ˈsɜːkjələˌraɪzd/

Định nghĩa

verb

Lưu hành, phổ biến rộng rãi.

Ví dụ :

Trường học đã lưu hành thông báo về kỳ nghỉ sắp tới đến tất cả phụ huynh qua email.
verb

Gửi phiếu thăm dò ý kiến, trưng cầu ý kiến bằng phiếu khảo sát.

Ví dụ :

Công ty đã gửi phiếu thăm dò ý kiến cho nhân viên để thu thập phản hồi về chính sách làm việc tại nhà mới.