

circularized
/ˈsɜːrkjələrˌaɪzd/ /ˈsɜːkjələˌraɪzd/
verb

verb

verb
Gửi phiếu thăm dò ý kiến, trưng cầu ý kiến bằng phiếu khảo sát.




adjective
Được thông báo rộng rãi, được truyền bá bằng thông tư.

adjective
Khu phố đã được phân phát rất nhiều tờ rơi quảng cáo tiệm bánh mới.
