noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Thông tư, thông báo. Short for circular letter. Ví dụ : "The school sent out circulars to parents about the upcoming field trip. " Nhà trường đã gửi thông báo cho phụ huynh về chuyến đi thực tế sắp tới. communication writing business media Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Áo choàng không tay. A sleeveless cloak cut from a circular pattern. Ví dụ : "Example Sentence: "The little girl twirled in her new circulars, the fabric swirling around her like a skirt." " Cô bé xoay tròn trong chiếc áo choàng không tay mới, vạt áo xòe ra xung quanh như một chiếc váy. wear style appearance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Xe buýt vòng, xe buýt tuyến tròn. A shuttle bus with a circular route. Ví dụ : "The university operates three circulars that continuously loop around campus, making it easy for students to get to their classes. " Trường đại học vận hành ba chiếc xe buýt tuyến tròn liên tục chạy vòng quanh khuôn viên trường, giúp sinh viên dễ dàng đến lớp. vehicle traffic Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Phát tờ rơi, rải truyền đơn. To distribute circulars to or at. Ví dụ : "The volunteers will circular the neighborhood tomorrow to inform residents about the upcoming community meeting. " Ngày mai, các tình nguyện viên sẽ đi phát tờ rơi khắp khu phố để thông báo cho người dân về buổi họp cộng đồng sắp tới. communication business organization media Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Lan tỏa, lưu hành, truyền bá. To extend in a circular direction. Ví dụ : "The crowd began to circulars around the stage, trying to get a better view of the performer. " Đám đông bắt đầu lan ra xung quanh sân khấu, cố gắng nhìn rõ hơn người biểu diễn. direction Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Thông tư, công văn. That which flies, as a bird or insect. Ví dụ : "Bees are nature's busy circulars, flitting from flower to flower. " Ong là những "công văn" cần mẫn của tự nhiên, bay lượn từ hoa này sang hoa khác. animal bird insect nature Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Thông báo, Thông tư. A machine that flies. Ví dụ : "Although once imagined, personal circulars never became a common mode of transportation. " Mặc dù đã từng được hình dung, những tờ thông báo cá nhân (kiểu tờ rơi quảng cáo) chưa bao giờ trở thành một phương tiện quảng bá phổ biến. vehicle machine technology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Thông báo, Thông tư. An airplane pilot. Ví dụ : "The circulars, experienced and skilled pilots, were preparing for the flight. " Các phi công, những người lái máy bay giàu kinh nghiệm và lành nghề, đang chuẩn bị cho chuyến bay. vehicle job person Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Thông tư. A person who travels by airplane. Ví dụ : "Due to increased security, all circulars must present valid identification before boarding. " Do tăng cường an ninh, tất cả hành khách đi máy bay phải xuất trình giấy tờ tùy thân hợp lệ trước khi lên máy bay. person vehicle Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Thông báo, tờ rơi quảng cáo. A leaflet, often for advertising. Ví dụ : "The store sent out weekly circulars advertising their weekend sales. " Cửa hàng gửi đi các tờ rơi quảng cáo hàng tuần về chương trình giảm giá cuối tuần của họ. communication business media Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bộ phận quay sợi. The part of a spinning machine that twists the thread as it takes it to and winds it on the bobbin Ví dụ : "The skilled textile worker carefully adjusted the circulars on the spinning machine to ensure the thread was twisted evenly and wound tightly onto the bobbin. " Người thợ dệt lành nghề cẩn thận điều chỉnh bộ phận quay sợi trên máy kéo sợi để đảm bảo sợi được xoắn đều và quấn chặt vào ống suốt. machine technical industry part Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Vòm cung. An arch that connects a flying buttress into the structure it supports. Ví dụ : "The architect explained that the cathedral's flying buttresses transferred the roof's weight to the ground through the strong circulars that connected them to the main walls. " Kiến trúc sư giải thích rằng các trụ bay của nhà thờ lớn đã truyền tải trọng lượng của mái nhà xuống đất thông qua những vòm cung vững chắc nối chúng với các bức tường chính. architecture building part structure Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Người được nâng, người được tung lên. (acrobatics, cheerleading, synchronized swimming) The person who is lifted and/or thrown by another person or persons. Ví dụ : "During the cheerleading tryouts, the coaches carefully observed the circulars' balance and flexibility. " Trong buổi thử giọng cổ vũ, các huấn luyện viên quan sát kỹ khả năng giữ thăng bằng và sự dẻo dai của những người được nâng lên/người được tung lên. sport entertainment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Lệch, trượt mục tiêu. A stray shot away from the group on a target. Ví dụ : "The archer's arrows were mostly clustered near the bullseye, but she had a few circulars that landed far outside the scoring rings. " Các mũi tên của cung thủ phần lớn đều tụ lại gần hồng tâm, nhưng cô ấy có vài mũi bị lệch hẳn, rơi ra ngoài các vòng tính điểm. sport game Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bậc chiếu nghỉ. A standard rectangular step of a staircase (as opposed to a winder). Ví dụ : "The staircase had wide circulars, making it easy to climb. " Cầu thang có những bậc chiếu nghỉ rộng rãi, giúp việc leo lên dễ dàng. architecture building part Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ A female kangaroo; a roo; a doe; a jill. Ví dụ : "The zookeeper carefully counted the circulars in the enclosure to make sure all the female kangaroos were present and accounted for. " Người quản lý vườn thú cẩn thận đếm số lượng kangaroo cái trong chuồng để đảm bảo tất cả chúng đều có mặt và được kiểm kê đầy đủ. animal Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Nhảy, bước nhảy, cú nhảy. A leap or jump. Ví dụ : "After a few circulars, the dog finally caught the frisbee. " Sau vài cú nhảy, cuối cùng con chó cũng bắt được đĩa bay. action sport Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đầu tư mạo hiểm, dự án mạo hiểm. A risky investment or other venture. Ví dụ : "Investing in penny stocks is often considered one of the biggest circulars you can make with your money. " Đầu tư vào cổ phiếu penny thường được coi là một trong những dự án mạo hiểm lớn nhất mà bạn có thể thực hiện với tiền của mình. business finance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc