Hình nền cho circulars
BeDict Logo

circulars

/ˈsɜːkjələrz/ /ˈsɜːkjəlɚz/

Định nghĩa

noun

Thông tư, thông báo.

Ví dụ :

Nhà trường đã gửi thông báo cho phụ huynh về chuyến đi thực tế sắp tới.
noun

Ví dụ :

Người thợ dệt lành nghề cẩn thận điều chỉnh bộ phận quay sợi trên máy kéo sợi để đảm bảo sợi được xoắn đều và quấn chặt vào ống suốt.
noun

Ví dụ :

Kiến trúc sư giải thích rằng các trụ bay của nhà thờ lớn đã truyền tải trọng lượng của mái nhà xuống đất thông qua những vòm cung vững chắc nối chúng với các bức tường chính.
noun

Người được nâng, người được tung lên.

Ví dụ :

Trong buổi thử giọng cổ vũ, các huấn luyện viên quan sát kỹ khả năng giữ thăng bằng và sự dẻo dai của những người được nâng lên/người được tung lên.