Hình nền cho fawning
BeDict Logo

fawning

/ˈfɔːnɪŋ/ /ˈfɑːnɪŋ/

Định nghĩa

verb

Đẻ con nai.

Ví dụ :

Con nai, trốn sâu trong rừng, đang đẻ con, hạ sinh một chú nai con có đốm.