verb🔗ShareĐẻ con nai. To give birth to a fawn."The deer, hidden deep in the woods, was fawning, giving birth to her spotted fawn. "Con nai, trốn sâu trong rừng, đang đẻ con, hạ sinh một chú nai con có đốm.animalbiologynatureChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareNịnh nọt, xu nịnh, bợ đỡ. To exhibit affection or attempt to please."The new employee was always fawning over the boss, hoping for a promotion. "Nhân viên mới lúc nào cũng nịnh nọt sếp, mong được thăng chức.attitudecharacterhumansocietyemotionChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareNịnh bợ, xu nịnh, bợ đỡ. To seek favour by flattery and obsequious behaviour (with on or upon)."The intern was constantly fawning over the boss, hoping for a better recommendation letter. "Cậu thực tập sinh cứ nịnh bợ sếp suốt ngày, hy vọng có được thư giới thiệu tốt hơn.characterattitudehumanChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareQuấn quít, nịnh nọt, xu nịnh. (of a dog) To show devotion or submissiveness by wagging its tail, nuzzling, licking, etc."The puppy was fawning at my feet, wagging its tail and licking my ankles, hoping for a treat. "Chú cún con đang quấn quít dưới chân tôi, vừa vẫy đuôi vừa liếm mắt cá chân, hy vọng được cho ăn quà vặt.animalChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareNịnh hót, sự xu nịnh. Servile flattery."The fawning of the new employee towards the CEO was excessive and uncomfortable to witness. "Sự nịnh hót quá mức của nhân viên mới đối với CEO thật lộ liễu và khiến mọi người cảm thấy khó chịu khi chứng kiến.attitudecharactersocietyhumanChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective🔗ShareNịnh bợ, khúm núm, xu nịnh. Seeking favor by way of flattery; flattering, servile."The new employee's fawning compliments towards the boss made everyone uncomfortable. "Những lời khen nịnh bợ của nhân viên mới dành cho ông chủ khiến mọi người cảm thấy khó chịu.attitudecharacterhumanmindmoralsocietyChat với AIGame từ vựngLuyện đọc