Hình nền cho clipboard
BeDict Logo

clipboard

/ˈklɪpbɔːrd/ /ˈklɪpbɔrd/

Định nghĩa

noun

Bảng kẹp hồ sơ, Bảng kê.

Ví dụ :

Giáo viên dùng bảng kẹp hồ sơ để theo dõi bài tập của học sinh.
noun

Ví dụ :

Tôi đã sao chép địa chỉ trang web và dán nó từ bảng tạm vào email của mình.