verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Dán, dính. To stick with paste; to cause to adhere by or as if by paste. Ví dụ : "She pasted the photos into her scrapbook. " Cô ấy dán những tấm ảnh vào cuốn sổ lưu niệm của mình. material technology stationery Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Dán, dán vào. To insert a piece of media (e.g. text, picture, audio, video) previously copied or cut from somewhere else. Ví dụ : "She pasted the picture she copied online into her school report. " Cô ấy dán bức ảnh đã sao chép trên mạng vào bài báo cáo ở trường. computing technology media internet technical Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đấm, đánh, tát. To strike or beat someone or something. Ví dụ : "The bully pasted the smaller boy against the locker. " Thằng bắt nạt đấm mạnh thằng bé hơn vào tủ đựng đồ. action war body Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đánh bại, vùi dập, nghiền nát. To defeat decisively or by a large margin. Ví dụ : "The basketball team pasted their rivals in the final game, winning by 20 points. " Đội bóng rổ đã vùi dập đối thủ trong trận chung kết, thắng cách biệt tới 20 điểm. sport game military war achievement Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc