Hình nền cho coiner
BeDict Logo

coiner

/ˈkɔɪnər/

Định nghĩa

noun

Người đúc tiền, thợ đúc tiền (giả).

Ví dụ :

Cảnh sát đã bắt giữ người thợ đúc tiền giả đang sản xuất những tờ tiền năm mươi đô la giả trong tầng hầm của hắn.
noun

Người đầu tư tiền điện tử, người ủng hộ tiền điện tử.

Ví dụ :

Bạn tôi là một người ủng hộ tiền điện tử rất tâm huyết; cô ấy dành hàng giờ để nghiên cứu các loại tiền điện tử mới để đầu tư.