Hình nền cho commis
BeDict Logo

commis

/ˈkɒmɪs/ /kəˈmi/

Định nghĩa

noun

Thông dịch viên, thư ký (cho quan chức nước ngoài).

Ví dụ :

Người thông dịch viên của đại sứ Pháp đã lo liệu mọi thủ tục đi lại cho phái đoàn đến thăm.