Hình nền cho delegation
BeDict Logo

delegation

/dɛlɪˈɡeɪʃən/

Định nghĩa

noun

Sự ủy thác, sự giao phó.

Ví dụ :

Việc giao phó trách nhiệm quản lý dự án là một quyết định đúng đắn.
noun

Ủy nhiệm, sự ủy quyền.

Ví dụ :

Tổng giám đốc công ty đã đảm bảo được việc ủy nhiệm dự án, thay thế thành viên nhóm ban đầu bằng một kỹ sư giàu kinh nghiệm hơn.