verb🔗ShareThai nghén, hình thành, nảy ra, nghĩ ra. To develop an idea; to form in the mind; to plan; to devise; to originate."The architect spent weeks conceiving the design for the new library. "Kiến trúc sư đã mất nhiều tuần để thai nghén/hình thành bản thiết kế cho thư viện mới.mindplanphilosophyabilityprocessChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareHiểu, lĩnh hội, thông hiểu. To understand (someone)."After talking for hours, I began conceiving her viewpoint on the matter. "Sau khi nói chuyện hàng giờ, tôi bắt đầu hiểu được quan điểm của cô ấy về vấn đề này.mindhumanphilosophyChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareThụ thai, có thai. To become pregnant (with)."Assisted procreation can help those trying to conceive."Các phương pháp hỗ trợ sinh sản có thể giúp những người đang cố gắng thụ thai.familymedicinephysiologysexbiologyhumanChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareSự thụ thai, quá trình thụ thai. Conception."Sentence: "The artist spent weeks conceiving the idea for her new sculpture." "Nghệ sĩ đã mất nhiều tuần để hình thành ý tưởng cho tác phẩm điêu khắc mới của mình.familymedicinephysiologybiologyhumanChat với AIGame từ vựngLuyện đọc