verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Hội tụ, giao nhau, xích lại gần. Of two or more entities, to approach each other; to get closer and closer. Ví dụ : "The two roads converge into a single path just before the town square. " Hai con đường đó xích lại gần nhau rồi nhập thành một con đường duy nhất ngay trước quảng trường thị trấn. direction tendency math physics science Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Hội tụ. Of a sequence, to have a limit. Ví dụ : "The students' answers started differently but eventually converged on the correct solution as they worked through the problem. " Câu trả lời của các bạn học sinh lúc đầu khác nhau, nhưng cuối cùng hội tụ về đáp án đúng khi cùng nhau giải bài toán. math Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Hội tụ, tiến tới ổn định. Of an iterative process, to reach a stable end point. Ví dụ : "After several rounds of revisions, the artist's sketches began to converge on the final design. " Sau nhiều lần chỉnh sửa, các bản phác thảo của họa sĩ bắt đầu hội tụ, tiến gần đến thiết kế cuối cùng. process technology computing math science Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc