Hình nền cho confectionery
BeDict Logo

confectionery

/kənˈfɛkʃənɛri/ /kənˈfɛkʃənri/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Bọn trẻ rất háo hức đến cửa hàng bánh kẹo sau giờ học.
noun

Nghề làm bánh kẹo, công việc làm bánh kẹo.

Ví dụ :

Cửa hàng bánh kẹo của bà tôi nổi tiếng khắp thị trấn nhờ những loại sô-cô-la và kẹo tự làm ngon tuyệt.