Hình nền cho consubstantiation
BeDict Logo

consubstantiation

/kɔn.sʌbs.tn̩.ʃiˈeɪ.ʃən/

Định nghĩa

noun

Đồng bản chất, sự hợp nhất bản thể.

Ví dụ :

Người nghệ sĩ hướng đến sự đồng bản chất giữa sơn và vải, hy vọng tạo ra một tác phẩm mà chất liệu và hình ảnh trở nên không thể tách rời.
noun

Ví dụ :

Một số người theo đạo Tin Lành tin vào thuyết đồng bản thể, theo đó bánh và rượu trong lễ rước lễ tồn tại đồng thời với thân thể và máu của Chúa Kitô, khác với tín ngưỡng biến thể của Công giáo.