verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Hoàn thành, hoàn tất, kết thúc. To bring (a task, project, goal etc.) to completion; to accomplish. Ví dụ : "After months of planning and preparation, the team finally consummated the merger agreement. " Sau nhiều tháng lên kế hoạch và chuẩn bị, cuối cùng đội ngũ đã hoàn tất thỏa thuận sáp nhập. achievement business work outcome action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Hoàn thành, làm xong, kết thúc. To make perfect, achieve, give the finishing touch. Ví dụ : "The chef consummated the dish with a sprinkle of fresh herbs, making it truly delicious. " Đầu bếp hoàn thiện món ăn bằng cách rắc thêm chút rau thơm tươi, khiến nó trở nên thật sự ngon miệng. achievement action outcome Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Hoàn phòng, động phòng, giao hợp. To make (a marriage) complete by engaging in first sexual intercourse. Ví dụ : "After the reception, he escorted her to the honeymoon suite to consummate their marriage." Sau tiệc cưới, anh đưa cô ấy về phòng tân hôn để động phòng hoa chúc. family sex ritual Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Hoàn thành, làm cho trọn vẹn. To become perfected, receive the finishing touch. Ví dụ : "The artist's years of practice finally consummated in a breathtaking painting. " Nhiều năm luyện tập của người họa sĩ cuối cùng đã hoàn thành một cách trọn vẹn trong một bức tranh tuyệt đẹp. achievement outcome process Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc