verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Khinh miệt, coi thường, khinh bỉ. To disdain; to value at little or nothing; to treat or regard with contempt. Ví dụ : "She was contemning her classmate's efforts, believing her own work was far superior. " Cô ấy khinh miệt những nỗ lực của bạn cùng lớp, vì tin rằng bài làm của mình xuất sắc hơn nhiều. attitude character emotion moral philosophy value Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Khinh miệt, coi thường, bất chấp, phớt lờ. To commit an offence of contempt, such as contempt of court; to unlawfully flout (e.g. a ruling). Ví dụ : "The student was contemning the school's dress code by repeatedly wearing prohibited clothing, despite repeated warnings. " Bất chấp những lời cảnh báo lặp đi lặp lại, học sinh đó vẫn liên tục mặc quần áo bị cấm, thể hiện sự coi thường quy định về trang phục của trường. law government politics action state Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc