Hình nền cho contemning
BeDict Logo

contemning

/kənˈtɛmnɪŋ/ /kənˈtɛmɪŋ/

Định nghĩa

verb

Khinh miệt, coi thường, khinh bỉ.

Ví dụ :

"She was contemning her classmate's efforts, believing her own work was far superior. "
Cô ấy khinh miệt những nỗ lực của bạn cùng lớp, vì tin rằng bài làm của mình xuất sắc hơn nhiều.
verb

Khinh miệt, coi thường, bất chấp, phớt lờ.

Ví dụ :

Bất chấp những lời cảnh báo lặp đi lặp lại, học sinh đó vẫn liên tục mặc quần áo bị cấm, thể hiện sự coi thường quy định về trang phục của trường.