Hình nền cho lotteries
BeDict Logo

lotteries

/ˈlɑːtəriz/ /ˈlɑːtəriz/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Nhiều quốc gia tổ chức các chương trình xổ số quốc gia, nơi mọi người mua vé để có cơ hội trúng những khoản tiền lớn.
noun

Sự phân chia, vật được chia.

(Shakespeare) Allotment; a thing allotted.

Ví dụ :

Trong các gia đình quý tộc xưa, những món gia bảo quan trọng thường được chia bằng cách bốc thăm chia phần, mỗi thành viên gia đình rút một lá thăm để xác định phần được chia của mình.