BeDict Logo

lotteries

/ˈlɑːtəriz/ /ˈlɑːtəriz/
Hình ảnh minh họa cho lotteries: Xổ số, số đề.
 - Image 1
lotteries: Xổ số, số đề.
 - Thumbnail 1
lotteries: Xổ số, số đề.
 - Thumbnail 2
noun

Nhiều quốc gia tổ chức các chương trình xổ số quốc gia, nơi mọi người mua vé để có cơ hội trúng những khoản tiền lớn.

Hình ảnh minh họa cho lotteries: Sự phân chia, vật được chia.
 - Image 1
lotteries: Sự phân chia, vật được chia.
 - Thumbnail 1
lotteries: Sự phân chia, vật được chia.
 - Thumbnail 2
noun

Sự phân chia, vật được chia.

Trong các gia đình quý tộc xưa, những món gia bảo quan trọng thường được chia bằng cách bốc thăm chia phần, mỗi thành viên gia đình rút một lá thăm để xác định phần được chia của mình.