Hình nền cho converged
BeDict Logo

converged

/kənˈvɜːrdʒd/ /kəmˈvɜrdʒd/

Định nghĩa

verb

Hội tụ, chụm lại.

Ví dụ :

"The two roads converged near the school. "
Hai con đường đó chụm lại gần trường học.