BeDict Logo

iterative

/ˈɪtəɹətɪv/
Hình ảnh minh họa cho iterative: Lặp đi lặp lại, có tính lặp.
adjective

Nhóm phát triển phần mềm đã sử dụng một quy trình lặp đi lặp lại, xây dựng phiên bản cơ bản trước, sau đó cải tiến nó thông qua các chu kỳ kiểm tra và tinh chỉnh nhiều lần.