Hình nền cho iterative
BeDict Logo

iterative

/ˈɪtəɹətɪv/

Định nghĩa

noun

Lặp lại, thể lặp.

Ví dụ :

Trong ngữ pháp Latinh, "frequentative" (thể thường xuyên) là một thuật ngữ phổ biến hơn "iterative" (thể lặp) để chỉ một động từ diễn tả hành động lặp đi lặp lại.
adjective

Ví dụ :

Nhóm phát triển phần mềm đã sử dụng một quy trình lặp đi lặp lại, xây dựng phiên bản cơ bản trước, sau đó cải tiến nó thông qua các chu kỳ kiểm tra và tinh chỉnh nhiều lần.