Hình nền cho corse
BeDict Logo

corse

/kɔːs/ /kɔɹs/

Định nghĩa

noun

Xác, thi hài.

Ví dụ :

Kiệt sức sau một ngày dài làm việc, anh ta lê cái thân thể mệt mỏi của mình đến chiếc ghế sofa êm ái.