noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Xác, thi hài. A (living) body. Ví dụ : "Context: This is a very rare and archaic usage of the word "corse". It essentially means a living body, not a dead one. Sentence: "Exhausted after a long day of work, he dragged his weary corse to the comfortable sofa." " Kiệt sức sau một ngày dài làm việc, anh ta lê cái thân thể mệt mỏi của mình đến chiếc ghế sofa êm ái. body human Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Xác chết, thi hài. A dead body, a corpse. Ví dụ : "The rescuers found a single corse amidst the wreckage of the plane. " Đội cứu hộ tìm thấy một xác chết duy nhất giữa đống đổ nát của chiếc máy bay. body human Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc