nounTải xuống🔗Chia sẻBạn diễn chính, đồng diễn viên chính. A person who shares star billingVí dụ:"The once famous actor objected to his costar having a bigger dressing room."Người diễn viên từng nổi tiếng kia phản đối việc bạn diễn chính của ông có phòng thay đồ lớn hơn.entertainmentpersonmediaChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
nounTải xuống🔗Chia sẻBạn diễn, người đóng vai phụ. A person who slightly lacks the status to be considered a starVí dụ:"Alas, always a costar but never a star."Ôi, mãi chỉ là bạn diễn, chẳng bao giờ thành ngôi sao sáng.personentertainmentjobChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verbTải xuống🔗Chia sẻĐóng vai chính, diễn chung, đồng diễn. To perform with the billing of a costar.Ví dụ:"People thought his career was over but now he will get to costar on Broadway next month."Mọi người nghĩ sự nghiệp của anh ấy đã tàn nhưng tháng tới anh ấy sẽ được diễn chung vai chính trên sân khấu Broadway.entertainmentmediastagejobChat với AIGame từ vựngLuyện đọc