BeDict Logo

costar

/ˈkoʊstɑːr/ /ˈkoʊstər/

Từ vựng liên quan

Hình ảnh minh họa cho từ "bigger" - Lớn hơn, to hơn.
biggeradjective
/ˈbɪɡə/ /ˈbɪɡɚ/

Lớn hơn, to hơn.

Voi là những loài động vật to lớn, và chúng ăn rất nhiều.

Hình ảnh minh họa cho từ "status" - Địa vị, vị thế, thân phận.
statusnoun
/ˈstæt.əs/ /ˈsteɪt.əs/

Địa vị, vị thế, thân phận.

Mê tín dị đoan có liên quan mật thiết đến địa vị kinh tế của một người.

Hình ảnh minh họa cho từ "dressing" - Băng, thuốc băng, vật liệu băng bó.
/ˈdɹɛsɪŋ/

Băng, thuốc băng, vật liệu băng .

Bác sĩ đã băng một miếng băng vô trùng lên đầu gối bị trầy xước của đứa trẻ.

Hình ảnh minh họa cho từ "objected" - Phản đối, kháng nghị, không đồng ý.
/əbˈd͡ʒɛktɪd/

Phản đối, kháng nghị, không đồng ý.

Tôi phản đối đề xuất xây dựng nhà ga sân bay mới này.

Hình ảnh minh họa cho từ "shares" - Cổ phần, phần, phần chia.
sharesnoun
/ʃɛəz/ /ʃɛɹz/

Cổ phần, phần, phần chia.

Dưới đây là một vài ví dụ:

  • "Mỗi người con trong nhà đều nhận được phần chia bằng nhau từ tài sản thừa kế."
  • "Ông chủ nhà hàng chia sẻ phần lợi nhuận cho các nhân viên."
  • "Sau trận đấu, mọi người đều được chia phần pizza."
Hình ảnh minh họa cho từ "broadway" - Đại lộ, phố lớn.
/ˈbɹɔdˌweɪ/ /ˈbɹɔdweɪ/

Đại lộ, phố lớn.

Du khách thong thả đi dạo trên đại lộ ven biển, vừa ngắm cảnh biển vừa tận hưởng gió biển mát rượi.

Hình ảnh minh họa cho từ "career" - Sự nghiệp, công việc, nghề nghiệp.
careernoun
/kəˈɹɪə/ /kəˈɹɪɹ/

Sự nghiệp, công việc, nghề nghiệp.

Mục tiêu sự nghiệp của tôi là trở thành giáo viên.

Hình ảnh minh họa cho từ "considered" - Cân nhắc, xem xét, suy nghĩ kỹ lưỡng.
/kənˈsɪdəd/ /kənˈsɪdɚd/

Cân nhắc, xem xét, suy nghĩ kỹ lưỡng.

Hãy cân nhắc việc chúng ta đã có ba sự kiện lớn trong khi năm mới chỉ vừa bắt đầu thôi.

Hình ảnh minh họa cho từ "having" - Có, sở hữu.
havingverb
/ˈhævɪŋ/

, sở hữu.

Tôi có một căn nhà và một chiếc xe hơi.

Hình ảnh minh họa cho từ "perform" - Thực hiện, thi hành, biểu diễn.
/pəˈfɔːm/ /pɚˈfɔɹm/

Thực hiện, thi hành, biểu diễn.

Anh ấy chỉ mất hai mươi phút để thực hiện nhiệm vụ đó.

Hình ảnh minh họa cho từ "slightly" - Nhẹ, thanh thoát.
slightlyadverb
/ˈslaɪtli/

Nhẹ, thanh thoát.

Anh ấy có dáng người hơi mảnh khảnh, nhưng lại cao.

Hình ảnh minh họa cho từ "billing" - Mổ, Dùng mỏ.
/ˈbɪlɪŋ/

Mổ, Dùng mỏ.

Con vịt đang dùng mỏ mổ vào bùn để tìm sâu.