verb🔗ShareCân bằng, đối trọng. To apply weight in order to balance an opposing weight."Big brother counterbalances his two siblings to the pound."Anh cả có cân nặng vừa đủ để giữ thăng bằng cho cả hai em.physicstechnicalmachineChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareCân bằng, đối trọng. To match or equal in effect when applying opposing force"Arm wrestling is undecided as long as the opponents counterbalance each-other"Đấu vật tay vẫn chưa phân thắng bại chừng nào hai đối thủ còn giữ được thế cân bằng, đối trọng lẫn nhau.physicssciencetechnicalChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective🔗ShareĐược cân bằng, đối trọng. Having a counterbalance"The crane used in construction had a counterbalanced arm, allowing it to lift heavy loads without tipping over. "Cần cẩu được sử dụng trong xây dựng có một cánh tay được cân bằng đối trọng, giúp nó có thể nâng vật nặng mà không bị lật.physicsmachineChat với AIGame từ vựngLuyện đọc