noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Con lắc. A body suspended from a fixed support so that it swings freely back and forth under the influence of gravity, commonly used to regulate various devices such as clocks. Ví dụ : "The grandfather clock in the hallway has a pendulum that swings back and forth, keeping perfect time. " Đồng hồ cây ở hành lang có một con lắc đu đưa qua lại, giúp đồng hồ chạy giờ chính xác. physics time device machine energy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đèn treo, đèn thả trần. A lamp, etc. suspended from a ceiling. Ví dụ : "A glass pendulum hung above the dining room table, casting a warm light. " Một chiếc đèn thả trần bằng thủy tinh lơ lửng phía trên bàn ăn, tỏa ra ánh sáng ấm áp. physics science device Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Con lắc bảo vệ đồng hồ. A watch's guard-ring by which it is attached to a chain. Ví dụ : "The grandfather clock's pendulum was adjusted so it kept accurate time. " Con lắc bảo vệ của đồng hồ quả lắc được điều chỉnh để đồng hồ chạy giờ chính xác. part machine time device Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc