Hình nền cho counterbalances
BeDict Logo

counterbalances

/ˈkaʊntərˌbælənˌsɪz/ /ˈkaʊntərˌbælənsɪz/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Các đối trọng nặng bên trong chiếc đồng hồ cổ giúp giữ cho con lắc của nó đung đưa đều đặn.
noun

Đối trọng, thế cân bằng, yếu tố cân bằng.

Ví dụ :

Việc trường tập trung mạnh vào học thuật có một số câu lạc bộ và hoạt động thể thao như những yếu tố cân bằng, mang đến cho học sinh cơ hội vận động thể chất và thể hiện sự sáng tạo.