Hình nền cho tipping
BeDict Logo

tipping

/ˈtɪpɪŋ/

Định nghĩa

verb

Bo, cho tiền boa.

Ví dụ :

"He was tipping the watering can to pour water on the flowers. "
Anh ấy đang nghiêng bình tưới để rót nước lên hoa.
verb

Nhấm nháp, Uống.

Ví dụ :

"He was tipping a glass of milk at the dinner table. "
Anh ấy đang nhấm nháp ly sữa trên bàn ăn tối.
verb

Ví dụ :

Bạn tôi làm ở rạp chiếu phim đã tốt bụng mách cho tôi biết là họ đang lên kế hoạch giảm giá lớn bỏng ngô vào tuần tới.
noun

Ví dụ :

Nữ nghệ sĩ sáo luyện tập lối đánh lưỡi kép của mình, cẩn thận phát âm rõ ràng những nốt nhạc nhanh để tạo ra âm thanh trong trẻo và chính xác.