Hình nền cho countermeasure
BeDict Logo

countermeasure

/ˈkaʊntərˌmɛʒər/ /ˈkaʊntərˌmɛʒɚ/

Định nghĩa

noun

Biện pháp đối phó, đối sách.

Ví dụ :

Công ty đã triển khai một tường lửa mới như một biện pháp đối phó với các cuộc tấn công mạng.
noun

Biện pháp đối phó, đối sách.

Ví dụ :

Công ty đã triển khai các biện pháp đối phó mới để bảo vệ dữ liệu của mình khỏi các cuộc tấn công mạng.