

countermeasure
Định nghĩa
noun
Biện pháp đối phó, đối sách.
Ví dụ :
Công ty đã triển khai các biện pháp đối phó mới để bảo vệ dữ liệu của mình khỏi các cuộc tấn công mạng.
Từ liên quan
cyberattacks verb
/ˈsaɪbərətæks/
Tấn công mạng.
Tin tặc thường tấn công mạng các doanh nghiệp để đánh cắp dữ liệu khách hàng.
effectiveness noun
/ɪˈfɛktɪvnəs/ /əˈfɛktɪvnəs/
Hiệu quả, tính hiệu quả.
"The effectiveness of the drug was well established."
Hiệu quả của thuốc đã được chứng minh rõ ràng.