Hình nền cho countermeasures
BeDict Logo

countermeasures

/ˈkaʊntərˌmɛʒərz/ /ˈkaʊntərˌmɛʒərs/

Định nghĩa

noun

Biện pháp đối phó, đối sách.

Ví dụ :

Sau vụ rò rỉ dữ liệu gần đây, công ty đã triển khai các biện pháp đối phó an ninh mạng mạnh mẽ hơn để bảo vệ thông tin khách hàng.
noun

Biện pháp đối phó, đối sách, phản công.

Ví dụ :

Nhà trường đã lắp đặt camera an ninh và áp dụng các quy định chặt chẽ hơn đối với khách đến trường như những biện pháp đối phó với các mối đe dọa tiềm ẩn.