BeDict Logo

countermeasures

/ˈkaʊntərˌmɛʒərz/ /ˈkaʊntərˌmɛʒərs/
Hình ảnh minh họa cho countermeasures: Biện pháp đối phó, đối sách, phản công.
noun

Biện pháp đối phó, đối sách, phản công.

Nhà trường đã lắp đặt camera an ninh và áp dụng các quy định chặt chẽ hơn đối với khách đến trường như những biện pháp đối phó với các mối đe dọa tiềm ẩn.