Hình nền cho coyotes
BeDict Logo

coyotes

/kaɪˈoʊts/ /kaɪˈoʊtiz/

Định nghĩa

noun

Chó sói đồng cỏ.

Canis latrans, a species of canine native to North America.

Ví dụ :

Đêm qua, chúng tôi nghe thấy tiếng hú của chó sói đồng cỏ vọng lại từ xa, một âm thanh rất quen thuộc ở những vùng hoang dã của Bắc Mỹ.
noun

Dân buôn người, kẻ đưa người vượt biên trái phép.

Ví dụ :

Những người di cư tuyệt vọng thường trả cho dân buôn người những khoản tiền lớn để giúp họ vượt biên vào Hoa Kỳ.