Hình nền cho curvatures
BeDict Logo

curvatures

/ˈkɜːrvətʃərz/ /ˈkɜːrvətʃʊrz/

Định nghĩa

noun

Độ cong, đường cong.

Ví dụ :

Những đường cong của con đường khiến việc nhìn thấy xe cộ đi ngược chiều trở nên khó khăn.