noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Độ cong, đường cong. The shape of something curved. Ví dụ : "The road's curvatures made it difficult to see oncoming traffic. " Những đường cong của con đường khiến việc nhìn thấy xe cộ đi ngược chiều trở nên khó khăn. appearance structure math Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Độ cong, đường cong. The extent to which a subspace is curved within a metric space. Ví dụ : "The architect carefully studied the curvatures of the bridge's arches to ensure its stability. " Kiến trúc sư đã nghiên cứu kỹ lưỡng độ cong của các vòm cầu để đảm bảo tính vững chắc của nó. math physics space Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Độ cong. The extent to which a Riemannian manifold is intrinsically curved. Ví dụ : "The architect studied the curvatures of the bridge design to ensure its stability and graceful appearance. " Kiến trúc sư đã nghiên cứu độ cong của thiết kế cầu để đảm bảo tính ổn định và vẻ ngoài thanh thoát của nó. math physics technical theory Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc