Hình nền cho subspace
BeDict Logo

subspace

/ˈsʌbˌspeɪs/

Định nghĩa

noun

Không gian con.

Ví dụ :

Trong một tòa nhà văn phòng lớn, bộ phận kế toán có thể được xem là một không gian con, vì nó là một đơn vị riêng biệt với chức năng cụ thể của riêng mình, nhưng vẫn là một phần của công ty lớn hơn.
noun

Không gian con, không gian hạ tầng.

Ví dụ :

Tiểu thuyết khoa học viễn tưởng đó tưởng tượng ra một tương lai nơi các công ty sử dụng không gian hạ tầng để truyền tài liệu tức thời qua các châu lục, khiến email trở nên chậm chạp đến kinh ngạc.