noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Thung lũng, lòng thung. A valley, often in an otherwise hilly area. Ví dụ : "The sheep grazed peacefully in the green dales nestled between the rolling hills. " Đàn cừu gặm cỏ thanh bình trên những thung lũng xanh mướt nằm giữa những ngọn đồi thoai thoải. geography environment nature area place Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Máng, rãnh thoát nước. A trough or spout to carry off water, as from a pump. Ví dụ : "The farmer attached a series of dales to the pump, channeling the water directly into the livestock's drinking trough. " Người nông dân gắn một loạt các máng thoát nước vào máy bơm, dẫn nước trực tiếp vào máng uống nước của gia súc. architecture utility Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc