Hình nền cho dater
BeDict Logo

dater

/ˈdeɪtə(ɹ)/

Định nghĩa

noun

Người đi hẹn hò, người yêu đương.

Ví dụ :

""Maria is a frequent dater; she goes out almost every weekend." "
Maria là người rất hay đi hẹn hò; gần như cuối tuần nào cô ấy cũng đi chơi với ai đó.