noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Người đi hẹn hò, người yêu đương. One who dates. Ví dụ : ""Maria is a frequent dater; she goes out almost every weekend." " Maria là người rất hay đi hẹn hò; gần như cuối tuần nào cô ấy cũng đi chơi với ai đó. person human Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Máy dập ngày tháng. A date-stamping device. Ví dụ : "The librarian used the dater to stamp the due date on my library book. " Thủ thư dùng máy dập ngày tháng để đóng dấu ngày trả lên cuốn sách thư viện của tôi. device stationery machine item technology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc