Hình nền cho debasing
BeDict Logo

debasing

/dɪˈbeɪsɪŋ/ /dəˈbeɪsɪŋ/

Định nghĩa

verb

Làm suy đồi, hạ thấp phẩm giá.

Ví dụ :

Bắt nạt người khác trên mạng là hành vi làm suy đồi nhân cách và gây hại cho tất cả những ai liên quan.