Hình nền cho debased
BeDict Logo

debased

/dɪˈbeɪst/ /diˈbeɪst/

Định nghĩa

verb

Làm suy đồi, làm giảm giá trị, hạ thấp phẩm giá.

Ví dụ :

Vị chính trị gia đã tự hạ thấp phẩm giá của mình khi nhận hối lộ để ủng hộ công ty tham nhũng đó.