BeDict Logo

depletion

/dɪˈpliːʃən/
Hình ảnh minh họa cho depletion: Sự làm cạn kiệt, sự rút hết, sự tiêu hao.
 - Image 1
depletion: Sự làm cạn kiệt, sự rút hết, sự tiêu hao.
 - Thumbnail 1
depletion: Sự làm cạn kiệt, sự rút hết, sự tiêu hao.
 - Thumbnail 2
noun

Sự làm cạn kiệt, sự rút hết, sự tiêu hao.

Để giảm bớt tình trạng sưng hạch bạch huyết của bệnh nhân, bác sĩ đã kê toa một liệu trình điều trị bằng cách làm suy giảm thể trạng.