Hình nền cho depletion
BeDict Logo

depletion

/dɪˈpliːʃən/

Định nghĩa

noun

Sự suy giảm, sự cạn kiệt, sự hao hụt.

Ví dụ :

Việc chai nước bị hao hụt hết nghĩa là tôi cần phải đổ đầy lại trước cuộc họp.
noun

Sự làm cạn kiệt, sự rút hết, sự tiêu hao.

Ví dụ :

Để giảm bớt tình trạng sưng hạch bạch huyết của bệnh nhân, bác sĩ đã kê toa một liệu trình điều trị bằng cách làm suy giảm thể trạng.