verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Trật đường ray, chệch đường ray. To cause to come off the tracks. Ví dụ : "The train was destroyed when it was derailed by the penny." Đoàn tàu bị phá hủy khi nó bị chệch đường ray vì đồng xu. vehicle disaster action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Trật đường ray, trật bánh. To come off the tracks. Ví dụ : "The train derailed after hitting a fallen tree on the tracks. " Sau khi đâm vào một cái cây đổ trên đường ray, tàu đã bị trật bánh. vehicle technical disaster Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Trật bánh, chệch đường ray, đi trệch hướng. To deviate from the previous course or direction. Ví dụ : "The conversation derailed once James brought up politics." Cuộc trò chuyện bị đi trệch hướng ngay khi James nhắc đến chính trị. direction action business Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Trật bánh, chệch đường ray, làm trật bánh. To cause to deviate from a set course or direction; derange. Ví dụ : "The loud argument in the office completely derailed my train of thought. " Cuộc tranh cãi ồn ào trong văn phòng đã hoàn toàn làm tôi mất tập trung và quên hết những gì mình đang nghĩ. direction action plan system process Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc