noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Kẻ lệch lạc, người biến thái. A person with deviant behaviour; a deviant, degenerate or pervert. Ví dụ : "The community was shocked to discover that the seemingly respectable neighbor was, in reality, a deviate who preyed on vulnerable children. " Cả cộng đồng bàng hoàng khi phát hiện ra người hàng xóm có vẻ đáng kính kia, thực chất lại là một kẻ lệch lạc chuyên nhắm vào những đứa trẻ dễ bị tổn thương. person character moral society human attitude sex ielts Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Độ lệch, sai lệch. A value equal to the difference between a measured variable factor and a fixed or algorithmic reference value. Ví dụ : "The student's test score had a large deviate from the class average. " Điểm thi của học sinh đó có một độ lệch lớn so với điểm trung bình của cả lớp. math statistics science technical ielts Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Lệch lạc, đi chệch, thay đổi. To go off course from; to change course; to change plans. Ví dụ : "The driver had to deviate from his usual route because of road construction. " Vì công trình xây dựng đường, tài xế phải đi chệch khỏi lộ trình quen thuộc của mình. plan direction way action ielts Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Lệch lạc, đi trệch, sai lệch. To fall outside of, or part from, some norm; to stray. Ví dụ : "His exhibition of nude paintings deviated from the norm." Triển lãm tranh khoả thân của ông ấy đã đi lệch khỏi những chuẩn mực thông thường. tendency action way process ielts Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Làm lệch, làm sai lệch, làm trệch hướng. To cause to diverge. Ví dụ : "The teacher's instructions deviated from the usual lesson plan. " Hướng dẫn của giáo viên đã làm lệch khỏi kế hoạch bài học thông thường. way action direction ielts Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc