Hình nền cho deviate
BeDict Logo

deviate

/ˈdiːvi.ət/

Định nghĩa

noun

Kẻ lệch lạc, người biến thái.

Ví dụ :

Cả cộng đồng bàng hoàng khi phát hiện ra người hàng xóm có vẻ đáng kính kia, thực chất lại là một kẻ lệch lạc chuyên nhắm vào những đứa trẻ dễ bị tổn thương.