Hình nền cho dejection
BeDict Logo

dejection

/dɪˈdʒɛkʃən/ /dəˈdʒɛkʃən/

Định nghĩa

noun

Chán nản, thất vọng, buồn bã, tiu nghỉu.

Ví dụ :

Sau khi trượt kỳ thi, một nỗi buồn chán bao trùm lấy cô ấy.