noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Chán nản, thất vọng, buồn bã, tiu nghỉu. A state of melancholy or depression; low spirits, the blues. Ví dụ : "After failing the exam, a feeling of dejection settled over her. " Sau khi trượt kỳ thi, một nỗi buồn chán bao trùm lấy cô ấy. mind emotion condition Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự nhụt chí, sự thất vọng. The act of humbling or abasing oneself. Ví dụ : "After failing the exam, she felt a deep dejection and promised herself to study harder next time. " Sau khi thi trượt, cô ấy cảm thấy vô cùng nhụt chí và tự hứa với bản thân sẽ học hành chăm chỉ hơn vào lần tới. emotion mind character Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Chán nản, thất vọng, suy sụp. A low condition; weakness; inability. Ví dụ : "After failing the test, Sarah was filled with dejection and didn't want to study anymore. " Sau khi thi trượt, Sarah cảm thấy vô cùng chán nản và suy sụp, không còn muốn học nữa. condition mind emotion suffering character Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đi ỉa, Phân, Sự đại tiện. Defecation or feces. Ví dụ : "The child's dejection was so noticeable that his teacher asked if he was feeling unwell. " Việc thằng bé ỉa ra quần lộ liễu đến nỗi cô giáo phải hỏi xem nó có thấy khó chịu trong người không. body physiology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc