BeDict Logo

determiner

/dɪˈtɜːrmɪnər/ /dɪˈtɜːrmənər/
Hình ảnh minh họa cho determiner: Từ hạn định
 - Image 1
determiner: Từ hạn định
 - Thumbnail 1
determiner: Từ hạn định
 - Thumbnail 2
noun

Trong cụm từ "the red book" (cuốn sách màu đỏ), từ hạn định "the" (cuốn) giúp xác định rõ cuốn sách cụ thể đang được nói đến là cuốn nào.

Hình ảnh minh họa cho determiner: Từ hạn định
 - Image 1
determiner: Từ hạn định
 - Thumbnail 1
determiner: Từ hạn định
 - Thumbnail 2
noun

Trong cụm từ "the red pen" (cây bút đỏ), từ hạn định "the" (cái/cây) khiến danh từ "pen" (bút) trở nên xác định.

Hình ảnh minh họa cho determiner: Yếu tố quyết định, vật xác định.
 - Image 1
determiner: Yếu tố quyết định, vật xác định.
 - Thumbnail 1
determiner: Yếu tố quyết định, vật xác định.
 - Thumbnail 2
noun

Yếu tố quyết định, vật xác định.

yếu tố quyết định: yếu tố ảnh hưởng đến kết quả vật xác định: vật dùng để xác định điều gì đó

    Kinh nghiệm làm việc trước đây là **yếu tố quyết định** trong đơn xin việc.