Hình nền cho determiner
BeDict Logo

determiner

/dɪˈtɜːrmɪnər/ /dɪˈtɜːrmənər/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Trong cụm từ "the red book" (cuốn sách màu đỏ), từ hạn định "the" (cuốn) giúp xác định rõ cuốn sách cụ thể đang được nói đến là cuốn nào.
noun

Ví dụ :

"The determiner "the" in the phrase "the red pen" makes the noun "pen" definite. "
Trong cụm từ "the red pen" (cây bút đỏ), từ hạn định "the" (cái/cây) khiến danh từ "pen" (bút) trở nên xác định.
noun

Yếu tố quyết định, vật xác định.

Ví dụ :

yếu tố quyết định: yếu tố ảnh hưởng đến kết quả vật xác định: vật dùng để xác định điều gì đó Kinh nghiệm làm việc trước đây là yếu tố quyết định trong đơn xin việc.