Hình nền cho determinative
BeDict Logo

determinative

/dɪˈtɜːrmɪnətɪv/ /dɪˈtɜːrmɪˌneɪtɪv/

Định nghĩa

noun

Phụ tố, yếu tố quyết định, bộ phận xác định.

Ví dụ :

Trong chữ tượng hình Ai Cập, hình vẽ nhỏ của một người đàn ông đang đi là một phụ tố, giúp xác định từ đó liên quan đến chuyển động hoặc con người.
noun

Ví dụ :

"In English grammar, "the" is a common determinative. "
Trong ngữ pháp tiếng Anh, "the" là một từ hạn định phổ biến, ví dụ như nó giúp xác định danh từ mà không cần miêu tả thêm.