Hình nền cho diabolise
BeDict Logo

diabolise

/daɪˈæbəlaɪz/

Định nghĩa

verb

Quỷ hóa, xem như quỷ dữ.

Ví dụ :

Chính trị gia đó đã cố gắng quỷ hóa đối thủ bằng cách vu cáo sai sự thật rằng đối thủ ủng hộ những tên tội phạm nguy hiểm.