Hình nền cho dieses
BeDict Logo

dieses

/ˈdaɪsiːz/

Định nghĩa

noun

Nửa cung, khoảng nhỏ.

Ví dụ :

Khi tái tạo giai điệu Hy Lạp cổ đại, nhà nghiên cứu âm nhạc đã tranh luận liệu có nên sử dụng dieses (nửa cung, khoảng nhỏ) để đạt được sắc thái vi âm như mong muốn hay không.